said
said /sɛd/ nghĩa là nói trên, đã nêu
Các nghĩa
-
nói trên, đã nêu
Mentioned earlier; aforesaid.
The said party has denied the charges.
Dễ nhầm với
Bạn hay nuốt phụ âm cuối
Phụ âm hữu thanh cuối từ
said /sɛd/ nghĩa là nói trên, đã nêu
nói trên, đã nêu
Mentioned earlier; aforesaid.
The said party has denied the charges.
Bạn hay nuốt phụ âm cuối
Phụ âm hữu thanh cuối từ