← Từ điển

sab

C2 noun

sab nghĩa là kẻ phá hoại (đặc biệt là phá hoại cuộc săn cáo)

Các nghĩa

  1. kẻ phá hoại (đặc biệt là phá hoại cuộc săn cáo)

    A saboteur, especially of fox hunts.

    informal

Dạng khác