← Từ điển

ryokan

C2 noun

ryokan nghĩa là nhà trọ truyền thống Nhật Bản có phòng tắm chung và các khu vực công cộng

Các nghĩa

  1. nhà trọ truyền thống Nhật Bản có phòng tắm chung và các khu vực công cộng

    A traditional Japanese inn with communal baths and other public areas.

    Tom is the heir to the Japanese ryokan.

    Tom is the son and heir to the Japanese ryokan.

Dạng khác