runcible
runcible /ˈɹʌnsəbəl/ nghĩa là từ chơi chữ, từ bịa ra để gây cười
Các nghĩa
-
từ chơi chữ, từ bịa ra để gây cười
A nonce word used for humorous effect.
runcible /ˈɹʌnsəbəl/ nghĩa là từ chơi chữ, từ bịa ra để gây cười
từ chơi chữ, từ bịa ra để gây cười
A nonce word used for humorous effect.