← Từ điển

rummaging

C1 noun

rummaging nghĩa là sự lục lọi

Các nghĩa

  1. sự lục lọi

    The act of one who rummages.

    Who was rummaging through my things?

    Sami was rummaging through his backpack.

    Sami was rummaging around in the backyard.

Dạng khác