rummaging
rummaging nghĩa là sự lục lọi
Các nghĩa
-
sự lục lọi
The act of one who rummages.
Who was rummaging through my things?
Sami was rummaging through his backpack.
Sami was rummaging around in the backyard.
Dạng khác
- rummagings plural
rummaging nghĩa là sự lục lọi
sự lục lọi
The act of one who rummages.
Who was rummaging through my things?
Sami was rummaging through his backpack.
Sami was rummaging around in the backyard.