ruminated
ruminated nghĩa là nhai lại (động vật); trầm ngâm, suy nghĩ kỹ
Các nghĩa
-
nhai lại (động vật); trầm ngâm, suy nghĩ kỹ
ruminate
He ruminated over his misfortunes.
ruminated nghĩa là nhai lại (động vật); trầm ngâm, suy nghĩ kỹ
nhai lại (động vật); trầm ngâm, suy nghĩ kỹ
ruminate
He ruminated over his misfortunes.