rumen
rumen /ˈɹu.mən/ nghĩa là dạ cỏ
Các nghĩa
-
dạ cỏ
The first compartment of the stomach of a cow or other ruminants.
Dạng khác
- rumina plural
- rumens plural
Dễ nhầm với
Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn
Trọng âm đặt sai chỗ
rumen /ˈɹu.mən/ nghĩa là dạ cỏ
dạ cỏ
The first compartment of the stomach of a cow or other ruminants.
Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn
Trọng âm đặt sai chỗ