← Từ điển

rugelach

C2 noun

rugelach /ˈruːɡələx/ nghĩa là bánh ngọt Do Thái hình lưỡi liềm, có nhân trái cây, hạt, sô-cô-la, v.v.

Các nghĩa

  1. bánh ngọt Do Thái hình lưỡi liềm, có nhân trái cây, hạt, sô-cô-la, v.v.

    A type of Jewish pastry, which may be filled with various fruit, nuts, chocolate, etc.

    countable · uncountable

    Then he ambles to his dressing room, where rugelach and carrot sticks sit on a coffee table for a postshow nosh.

Dạng khác