← Từ điển

rudraksha

C2 noun

rudraksha nghĩa là hạt chuỗi hạt rudraksha (hạt của cây Elaeocarpus ganitrus, dùng làm tràng hạt trong Ấn Độ giáo)

Các nghĩa

  1. hạt chuỗi hạt rudraksha (hạt của cây Elaeocarpus ganitrus, dùng làm tràng hạt trong Ấn Độ giáo)

    The dried seed of a large evergreen broad-leaved tree, Elaeocarpus ganitrus, which is traditionally used as prayer beads in Hinduism.

Dạng khác