← Từ điển

ruddle

C2 verb

ruddle /ˈɹʌdəl/ nghĩa là đánh dấu bằng đất son đỏ

Các nghĩa

  1. đánh dấu bằng đất son đỏ

    To mark something with red ochre.

  2. xoắn, bện

    To raddle or twist.

Dạng khác