← Từ điển

RUD

C2 noun

RUD nghĩa là sự nổ bất ngờ, sự vỡ tan đột ngột

Các nghĩa

  1. sự nổ bất ngờ, sự vỡ tan đột ngột

    (engineering, euphemistic) Synonym of rapid unplanned disassembly: An unexpected explosion or breakup.

    abbreviation · acronym · initialism

Dạng khác