rubric
rubric /ˈɹuːbɹɪk/ nghĩa là đỏ, được tô màu đỏ; được đặt trong mục đỏ
Các nghĩa
-
đỏ, được tô màu đỏ; được đặt trong mục đỏ
Coloured or marked with red; placed in rubrics.
VVhat tho' my Name ſtood rubric on the vvalls? / Or plaiſter'd poſts, vvith Claps in capitals?
-
thuộc về hoặc liên quan đến mục lục, tiêu đề; theo quy tắc
Of or relating to the rubric or rubrics; rubrical.
Dạng khác
- more rubric comparative
- most rubric superlative