← Từ điển

rubbed

B2 adj

rubbed /ˈɹʌbd/ nghĩa là được xoa, được thoa

Các nghĩa

  1. được xoa, được thoa

    Having had a substance applied through rubbing.

    not-comparable

    She rubbed her eyes.

    He rubbed his hands together.

    I sure rubbed your nose in shit.

Dễ nhầm với

Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có

Bỏ âm -ed làm mất dấu quá khứ

Phụ âm hữu thanh cuối từ

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn