← Từ điển

rowdy

B2 noun

rowdy /ˈɹaʊ̯di/ nghĩa là kẻ hay gây gổ, người ồn ào

Các nghĩa

  1. kẻ hay gây gổ, người ồn ào

    A boisterous person; a brawler.

    countable

    He got rowdy.

    Sami was so rowdy.

    Watch out for rowdy or drunk customers.

Dạng khác