← Từ điển

rowboat

C1 noun

rowboat /ˈɹəʊbəʊt/ nghĩa là thuyền chèo

Các nghĩa

  1. thuyền chèo

    A small open boat propelled by oars (by rowing).

    us

    We rented a rowboat.

    Tom crossed the river in a rowboat.

    Tom helped Mary out of the rowboat.

Dạng khác

Dễ nhầm với

Bạn hay nuốt phụ âm cuối

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn

Trọng âm đặt sai chỗ