← Từ điển

row

A1 verb

row /ɹaʊ/ nghĩa là cãi nhau ầm ĩ

Các nghĩa

  1. cãi nhau ầm ĩ

    To argue noisily.

    intransitive

    Yes! I won twice in a row!

    Please line up in a row.

    We went to the lake to row a boat.

Dạng khác

Dễ nhầm với

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn