← Từ điển

row

A1 noun

row /ɹaʊ/ nghĩa là sự chèo thuyền

Các nghĩa

  1. sự chèo thuyền

    A noisy argument.

    uk

    There was a row among the oarsmen about how to row.

  2. động tác kéo

    A continual loud noise.

    uk

    Who's making that row?

Dạng khác

Dễ nhầm với

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn