← Từ điển

rouge

B2 verb

rouge /ˈɹuːʒ/ nghĩa là đánh phấn hồng

Các nghĩa

  1. đánh phấn hồng

    To apply rouge (makeup).

    ambitransitive

    She rouged her face before setting out for the party.

Dạng khác

Dễ nhầm với

Bạn hay nuốt phụ âm cuối

Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn

Phụ âm hữu thanh cuối từ

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn