rouge
rouge /ˈɹuːʒ/ nghĩa là đánh phấn hồng
Các nghĩa
-
đánh phấn hồng
To apply rouge (makeup).
She rouged her face before setting out for the party.
Dạng khác
- rouges present, singular, third-person
- rouging participle, present
- rouged participle, past
Dễ nhầm với
Bạn hay nuốt phụ âm cuối
Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn
Phụ âm hữu thanh cuối từ
Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn