← Từ điển

rote

C2 verb

rote /ɹoʊt/ nghĩa là học vẹt, lặp lại một cách máy móc

Các nghĩa

  1. học vẹt, lặp lại một cách máy móc

    To learn or repeat by rote.

    transitive

    Egyptian schools teach rote learning.

    You'll have to learn all these dates by rote.

    This is something that you'll just have to learn by rote.

Dạng khác

Dễ nhầm với

Bạn hay nuốt phụ âm cuối

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn