Rose
Các nghĩa
-
thí sinh Hoa hậu Hoa hồng Tralee
A regional contestant in the annual Rose of Tralee contest.
-
Hoa hậu Hoa hồng Tralee của năm
The winner of that year's contest.
Dạng khác
- Roses plural
Dễ nhầm với
Bạn hay nuốt phụ âm cuối
Phụ âm hữu thanh cuối từ
Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn