← Từ điển

RORO

C2 noun

RORO nghĩa là tàu RORO (tàu chở hàng lăn bánh)

Các nghĩa

  1. tàu RORO (tàu chở hàng lăn bánh)

    A RORO ship.

    countable · uncountable

    two ROROs at anchor upriver

  2. trạng thái chấp nhận rủi ro và tránh rủi ro (trong thị trường chứng khoán)

    Risk-on, risk-off, a sharp distinction between market conditions dominated and not dominated by risk or volatility pricing of securities.

    countable · uncountable

Dạng khác