← Từ điển

roop

C1 verb

roop /ɹuːp/ nghĩa là khóc; la hét

Các nghĩa

  1. khóc; la hét

    To cry; shout.

    dialectal · intransitive

  2. gầm rú; gây ồn ào

    To roar; make a great noise.

    northern-england · scotland · uk · dialectal · intransitive

  3. làm khản giọng

    To make hoarse.

    dialectal · transitive · usually · with-up

    I am rooped up.

Dạng khác

Dễ nhầm với

Bạn hay nuốt phụ âm cuối

Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn