rook
us /ɹʊk/gen /ɹuːk/
rook /ɹɵk/ nghĩa là lính mới
Các nghĩa
-
lính mới
A rookie.
A rook is a chess piece.
In castling, the king as well as a rook is moved.
It's not a raven, a crow, nor a magpie. It's a rook.
Dạng khác
- rooks plural
Dễ nhầm với
Bạn hay nuốt phụ âm cuối
Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn