← Từ điển

roo

C1 noun
us /ˈɹu/

roo /ˈɹuː/ nghĩa là sự nghỉ ngơi, sự yên tĩnh

Các nghĩa

  1. sự nghỉ ngơi, sự yên tĩnh

    Rest; stillness.

    uk · dialectal · uncountable

    The roo was gutted alive.

    Adriano's German Shepherd was no match to the roo.

Dễ nhầm với

Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn