← Từ điển

Rolodex

C1 verb

Rolodex nghĩa là lập chỉ mục, quét qua như kiểu chỉ mục xoay

Các nghĩa

  1. lập chỉ mục, quét qua như kiểu chỉ mục xoay

    To index, or scan through, in the manner of a rotating file index.

    I was already mentally Rolodexing through viable excuses.

Dạng khác