← Từ điển

rode

B1 noun

rode /ɹoʊd/ nghĩa là dây neo

Các nghĩa

  1. dây neo

    The line from a vessel to its anchor.

    We rode on a boat.

    I rode fifty miles that day.

    I rode my bicycle to the store.

Dạng khác

Dễ nhầm với

Bạn hay nuốt phụ âm cuối

Phụ âm hữu thanh cuối từ

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn