rizz
rizz /ˈɹɪz/ nghĩa là tán tỉnh, cưa cẩm
Các nghĩa
-
tán tỉnh, cưa cẩm
To seduce or attract a love interest.
I'm gonna go rizz one of those girls.
Dạng khác
- rizzes present, singular, third-person
- rizzing participle, present
- rizzed participle, past
Dễ nhầm với
Bạn hay nuốt phụ âm cuối
Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn
Phụ âm hữu thanh cuối từ
Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn