risen
risen /ˈɹɪ.zən/ nghĩa là đã mọc lên, đã dậy
Các nghĩa
-
đã mọc lên, đã dậy
Having risen.
the scent of newly risen bread
Dễ nhầm với
Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn
Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn
Trọng âm đặt sai chỗ
risen /ˈɹɪ.zən/ nghĩa là đã mọc lên, đã dậy
đã mọc lên, đã dậy
Having risen.
the scent of newly risen bread
Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn
Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn
Trọng âm đặt sai chỗ