← Từ điển

ringer

B2 noun

ringer /ˈɹɪŋə(ɹ)/ nghĩa là kẻ giả mạo, đồ giả

Các nghĩa

  1. kẻ giả mạo, đồ giả

    A person, animal, or entity which resembles another so closely as to be taken for the other; a look-alike (now usually in the phrase dead ringer).

    That man over there is an exact ringer for my father!

Dạng khác

Dễ nhầm với

Bạn hay nuốt phụ âm cuối

Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn

Trọng âm đặt sai chỗ