← Từ điển

ringer

B2 noun

ringer /ˈɹɪŋə(ɹ)/ nghĩa là kẻ giả mạo, đồ giả

Các nghĩa

  1. kẻ giả mạo, đồ giả

    A top performer.

    uk · dialectal

    I turned my ringer off.

    Tom is a dead ringer for John.

    He's a dead ringer for his brother.

  2. người được đưa vào để tăng cường đội (thường là gian lận)

    The champion shearer of a shearing shed.

    australia

Dạng khác

Dễ nhầm với

Bạn hay nuốt phụ âm cuối

Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn

Trọng âm đặt sai chỗ