ringer
ringer /ˈɹɪŋə(ɹ)/ nghĩa là kẻ giả mạo, đồ giả
Các nghĩa
-
kẻ giả mạo, đồ giả
Someone who rings, especially a bell ringer.
Pull, if ye never pull′d before; Good ringers, pull your best," quoth he.
-
người được đưa vào để tăng cường đội (thường là gian lận)
A crowbar.
Dạng khác
- ringers plural
Dễ nhầm với
Bạn hay nuốt phụ âm cuối
Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn
Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn
Trọng âm đặt sai chỗ