← Từ điển

ringer

B2 noun

ringer /ˈɹɪŋə(ɹ)/ nghĩa là kẻ giả mạo, đồ giả

Các nghĩa

  1. kẻ giả mạo, đồ giả

    Someone who rings, especially a bell ringer.

    Pull, if ye never pull′d before; Good ringers, pull your best," quoth he.

  2. người được đưa vào để tăng cường đội (thường là gian lận)

    A crowbar.

Dạng khác

Dễ nhầm với

Bạn hay nuốt phụ âm cuối

Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn

Trọng âm đặt sai chỗ