rimshot
rimshot nghĩa là tiếng trống đánh vào mặt và vành trống
Các nghĩa
-
tiếng trống đánh vào mặt và vành trống
A percussive note in which the drumstick hits both the head and the rim of the drum.
-
tiếng trống điểm nhấn sau câu nói đùa
A percussive sting or flourish used to punctuate a joke in a cabaret or vaudeville act.
-
cú ném bóng chạm vành rổ
A shot in which the ball hits the rim of the basket.
Dạng khác
- rimshots plural