rima
rima /ˈɹaɪ.mə/ nghĩa là khe, kẽ (giữa hai phần đối xứng, đặc biệt giữa các nếp thanh âm)
Các nghĩa
-
khe, kẽ (giữa hai phần đối xứng, đặc biệt giữa các nếp thanh âm)
A cleft or gap between two symmetrical parts, particularly between the vocal folds.
Rima is a student.
Rima is a Sudanese citizen.
Rima is a Lebanese citizen.
-
khe nứt, rãnh (trên bề mặt Mặt Trăng hoặc hành tinh)
A crack or fissure on a lunar or planetary surface; a rille.
Look for three prominent interior craters, as well as an ancient rima falling near the shadow's edge.
Dạng khác
- rimae plural
Dễ nhầm với
Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn
Trọng âm đặt sai chỗ