← Từ điển

rima

C2 noun

rima /ˈɹaɪ.mə/ nghĩa là khe, kẽ (giữa hai phần đối xứng, đặc biệt giữa các nếp thanh âm)

Các nghĩa

  1. khe, kẽ (giữa hai phần đối xứng, đặc biệt giữa các nếp thanh âm)

    A cleft or gap between two symmetrical parts, particularly between the vocal folds.

    Rima is a student.

    Rima is a Sudanese citizen.

    Rima is a Lebanese citizen.

  2. khe nứt, rãnh (trên bề mặt Mặt Trăng hoặc hành tinh)

    A crack or fissure on a lunar or planetary surface; a rille.

    Look for three prominent interior craters, as well as an ancient rima falling near the shadow's edge.

Dạng khác

Dễ nhầm với

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn

Trọng âm đặt sai chỗ