rim
rim /ɹɪm/ nghĩa là vành, mép, bờ
Các nghĩa
-
vành, mép, bờ
A membrane.
The rear brakes are rim brakes.
Ziri wiped the rim of the bottle clean.
Tom filled Mary's wine glass to the rim.
Dạng khác
- rims plural
Dễ nhầm với
Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn
Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn