← Từ điển

rim

B2 noun

rim /ɹɪm/ nghĩa là vành, mép, bờ

Các nghĩa

  1. vành, mép, bờ

    A membrane.

    uk · dialectal

    The rear brakes are rim brakes.

    Ziri wiped the rim of the bottle clean.

    Tom filled Mary's wine glass to the rim.

Dạng khác

Dễ nhầm với

Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn