← Từ điển

rigidly

C2 adv

rigidly /ˈɹɪd͡ʒ.ɪd.li/ nghĩa là một cách cứng nhắc

Các nghĩa

  1. một cách cứng nhắc

    In a rigid manner; stiffly.

    What could have been done by such a machine downhill can only be conjectured, for the maximum speed was restricted rigidly to 80 m.p.h.

Dạng khác