rig
rig /ɹɪɡ/ nghĩa là sống núi
Các nghĩa
-
sống núi
An algebraic structure similar to a ring, but without the requirement that every element have an additive inverse.
The rig was on fire.
Tom works on an oil rig.
Ziri was on top of the oil rig.
Dạng khác
- rigs plural
Dễ nhầm với
Bạn hay nuốt phụ âm cuối
Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn
Phụ âm hữu thanh cuối từ
Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn