riffraff
riffraff /ˈɹɪfɹæf/ nghĩa là bọn hạ lưu, bọn đầu đường xó chợ
Các nghĩa
-
bọn hạ lưu, bọn đầu đường xó chợ
The rabble; crowds; people of a low, disreputable or undesirable class or position.
They started charging a modest fee in an effort to keep the riffraff out.
Mom: [Walks away with King Pridemoor.] / King Knight: 'MOM, WAIT! ..... MOM!! *SIGH* WELL, FINALLY, THE RIFF-RAFF... AND MY MOM, ARE GONE.'
-
rác rưởi, đồ bỏ đi
Sweepings; refuse.
Dạng khác
- riffraffs plural