riffle
riffle /ˈɹɪfəl/ nghĩa là ghềnh nông, chỗ nước chảy xiết
Các nghĩa
-
ghềnh nông, chỗ nước chảy xiết
In seal engraving, a small metal disc at the end of a tool.
Dạng khác
- riffles plural
riffle /ˈɹɪfəl/ nghĩa là ghềnh nông, chỗ nước chảy xiết
ghềnh nông, chỗ nước chảy xiết
In seal engraving, a small metal disc at the end of a tool.