← Từ điển

riddim

C2 noun

riddim /ˈɹɪd.əm/ nghĩa là bản nhạc đệm (trong nhạc Jamaica/Caribbean, thường có trống và bass nổi bật, dùng làm nền cho các bản thu khác)

Các nghĩa

  1. bản nhạc đệm (trong nhạc Jamaica/Caribbean, thường có trống và bass nổi bật, dùng làm nền cho các bản thu khác)

    An instrumental version of a song in Jamaican or Caribbean music, usually with a drum pattern and a prominent bassline, meant to be reused as a backing track in other productions.

    countable · uncountable

  2. thể loại nhạc dubstep với âm bass trầm lặp lại và tiết tấu bộ ba tối giản

    A subgenre of dubstep known for its heavy use of repetitive and minimalist sub-bass and triplet percussion arrangements.

    countable · uncountable

Dạng khác