← Từ điển

riblet

C2 noun

riblet nghĩa là thịt sườn đã lọc xương (lợn hoặc bò, chế biến sẵn)

Các nghĩa

  1. thịt sườn đã lọc xương (lợn hoặc bò, chế biến sẵn)

    Boneless processed pork or beef rib meat, served at restaurants and fast food places.

    us

  2. miếng thịt sườn non (bê hoặc cừu)

    A cut of veal or lamb taken from near the rib

    uk

Dạng khác