← Từ điển

ribaldry

C2 noun

ribaldry /ˈɹɪb.əl.dɹi/ nghĩa là lời nói thô tục, tục tĩu

Các nghĩa

  1. lời nói thô tục, tục tĩu

    Joking or humorous language or behaviour used in a vulgar or lewd fashion.

    countable · uncountable

Dạng khác