ri
ri /ɹiː/ nghĩa là ri (đơn vị đo khoảng cách Hàn Quốc, khoảng 393 m)
Các nghĩa
-
ri (đơn vị đo khoảng cách Hàn Quốc, khoảng 393 m)
The solfeggio syllable used to indicate the sharp of the second note of a major scale, enharmonic to me.
Dễ nhầm với
Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn
Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn