← Từ điển

rhea

C1 noun

rhea /ˈɹiːə/ nghĩa là cây gai

Các nghĩa

  1. cây gai

    A large flightless bird of the order Rheiformes, native to South America.

    Rhea Silvia was a vestal virgin.

    Romulus was the son of Rhea Silvia.

    Zeus is the son of Cronus and Rhea.

Dạng khác

Dễ nhầm với

Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn

Trọng âm đặt sai chỗ