← Từ điển

rex

A2 verb

rex /ˈɹɛks/ nghĩa là lai tạo để có lông xoăn

Các nghĩa

  1. lai tạo để có lông xoăn

    To breed (an animal) to have this kind of hair.

    transitive

    I named my dog Rex.

    He named his dog Rex.

    Tom named his dog Rex.

Dạng khác

Dễ nhầm với

Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có

Bạn hay nuốt phụ âm cuối

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn