revivalist
revivalist nghĩa là truyền giáo, phục hưng tôn giáo
Các nghĩa
-
truyền giáo, phục hưng tôn giáo
Evangelistic.
Dạng khác
- more revivalist comparative
- most revivalist superlative
revivalist nghĩa là truyền giáo, phục hưng tôn giáo
truyền giáo, phục hưng tôn giáo
Evangelistic.