reverser
reverser nghĩa là vật đảo ngược, cơ chế đảo chiều
Các nghĩa
-
vật đảo ngược, cơ chế đảo chiều
Something which reverses a particular action or condition.
a polarity reverser
-
bộ đảo chiều lực đẩy
A thrust reverser.
-
người thế chấp đất
A mortgager of land.
-
người kỹ nghệ đảo ngược
A reverse-engineer.
Dạng khác
- reversers plural