revel
revel /ˈɹɛv.əl/ nghĩa là cuộc vui, cuộc liên hoan
Các nghĩa
-
cuộc vui, cuộc liên hoan
An instance of merrymaking; a celebration.
Our revels now are ended.
-
điệu nhảy
A kind of dance.
-
lễ thức canh người chết
A wake for the dead.
Dạng khác
- revels plural
Dễ nhầm với
Bạn hay nuốt phụ âm cuối
Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn
Trọng âm đặt sai chỗ