← Từ điển

revel

C1 noun

revel /ˈɹɛv.əl/ nghĩa là cuộc vui, cuộc liên hoan

Các nghĩa

  1. cuộc vui, cuộc liên hoan

    An instance of merrymaking; a celebration.

    Our revels now are ended.

  2. điệu nhảy

    A kind of dance.

  3. lễ thức canh người chết

    A wake for the dead.

Dạng khác

Dễ nhầm với

Bạn hay nuốt phụ âm cuối

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn

Trọng âm đặt sai chỗ