← Từ điển

retune

C2 verb

retune nghĩa là điều chỉnh lại (dây đàn, tần số, v.v.)

Các nghĩa

  1. điều chỉnh lại (dây đàn, tần số, v.v.)

    To tune again.

    After the long first movement, the orchestra had to retune.

Dạng khác