← Từ điển

retool

C2 verb

retool /riːˈtuːl/ nghĩa là điều chỉnh, tối ưu hóa, tái trang bị

Các nghĩa

  1. điều chỉnh, tối ưu hóa, tái trang bị

    To adjust; to optimize; to rebuild.

    transitive

    He decided it was time to retool last year's marketing brochure.

Dạng khác