← Từ điển

restrained

B2 adj

restrained /ɹɪˈstɹeɪnd/ nghĩa là kiềm chế, hạn chế

Các nghĩa

  1. kiềm chế, hạn chế

    Held back, limited, kept in check or under control.

    He greeted her for the first time in three years with a restrained embrace.

Dạng khác

Dễ nhầm với

Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có

Bỏ âm -ed làm mất dấu quá khứ

Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn

Phụ âm hữu thanh cuối từ

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn

Trọng âm đặt sai chỗ